THỐNG KÊ TÌNH HÌNH XỬ LÝ VĂN BẢN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Ngày bắt đầu Ngày kết thúc
STT Cơ quan Văn bản đến Văn bản đi
Nhận trực tiếp Văn bản liên thông Văn bản liên thông đã tiếp nhận Văn bản đi Văn bản đi liên thông
SỞ, BAN, NGÀNH
1 Văn phòng UBND thành phố 10855 10855 10855 11987 11987
2 Sở Thông tin và Truyền thông 4718 3474 3028 1995 1238
3 Sở Công Thương 2998 1489 1290 1781 992
4 Sở Tài chính 9580 6583 5433 204 198
5 Sở Khoa học và Công nghệ 3766 2405 2317 1300 584
6 Sở Tư pháp 3217 1688 1349 1120 546
7 Sở Tài nguyên và Môi trường 8051 5728 5339 2884 2491
8 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 13284 4892 4708 2159 2082
9 Sở Kế hoạch và Đầu tư 7980 6397 5784 1422 1420
10 Sở Lao động, Thương binh và Xã hội 7531 4044 3804 3015 2614
11 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 14501 4285 3501 4205 2677
12 Sở Giao thông vận tải 8865 3007 2696 1424 1014
13 Sở Giáo dục và Đào tạo 13733 2976 2943 5309 3905
14 Thành đoàn TP 2191 794 429 0 0
15 Sở Y tế 8542 2890 2463 2609 2439
16 Trung tâm xúc tiến Đầu tư - Thương mại và Hội chợ triễn lãm TP 3214 1517 1299 391 385
17 Ban Quản lý khu chế xuất và khu công nghiệp 5481 1465 1400 779 403
18 Sở Ngoại vụ 5041 3156 2925 785 751
19 Văn phòng Hội đồng nhân dân 299 1986 53 1 0
20 Sở Nội vụ 11346 5887 5548 4786 3684
21 Sở Xây dựng 12390 4851 4483 3257 2150
22 Thanh tra thành phố 8808 3077 2973 1533 1172
23 Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 1184 418 301 321 206
24 Ban Dân tộc thành phố 2009 1553 1230 830 99
QUẬN, HUYỆN
Các đơn vị trực thuộc
Các đơn vị triển khai mở rộng (được triển khai từ tháng 12/2017)
Tổng số