THỐNG KÊ TÌNH HÌNH XỬ LÝ VĂN BẢN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Ngày bắt đầu Ngày kết thúc
STT Cơ quan Văn bản đến Văn bản đi
Nhận trực tiếp Văn bản liên thông Văn bản liên thông đã tiếp nhận Văn bản đi Văn bản đi liên thông
SỞ, BAN, NGÀNH
1 Văn phòng UBND thành phố 5882 5882 5882 14925 14925
2 Sở Thông tin và Truyền thông 5054 2783 2267 2307 1385
3 Sở Công Thương 2998 1489 1290 1781 992
4 Sở Tài chính 9580 6583 5433 204 198
5 Sở Khoa học và Công nghệ 4118 2034 1716 1540 526
6 Sở Tư pháp 3217 1688 1349 1120 546
7 Sở Tài nguyên và Môi trường 8362 5928 4706 3100 1899
8 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 10182 3944 3563 1961 1802
9 Sở Kế hoạch và Đầu tư 7338 6398 4420 1309 1307
10 Sở Lao động, Thương binh và Xã hội 6443 2707 2592 3203 1651
11 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 11986 3376 2959 4952 2017
12 Sở Giao thông vận tải 9631 2715 2462 1315 903
13 Sở Giáo dục và Đào tạo 6833 2406 2313 3135 1058
14 Thành đoàn TP 2356 536 0 0 0
15 Sở Y tế 9269 2535 2146 2327 1793
16 Trung tâm xúc tiến Đầu tư - Thương mại và Hội chợ triễn lãm TP 2448 1096 817 241 233
17 Ban Quản lý khu chế xuất và khu công nghiệp 3026 969 808 421 51
18 Sở Ngoại vụ 5745 2877 2380 452 446
19 Văn phòng Hội đồng nhân dân 26 24447 1 0 0
20 Sở Nội vụ 10657 6585 4029 5039 2814
21 Sở Xây dựng 11127 4430 3651 2619 1598
22 Thanh tra thành phố 5208 2505 2286 1324 808
23 Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 1279 332 138 600 198
24 Ban Dân tộc thành phố 2375 1352 128 876 17
QUẬN, HUYỆN
Các đơn vị trực thuộc
Các đơn vị triển khai mở rộng (được triển khai từ tháng 12/2017)
Tổng số