THỐNG KÊ TÌNH HÌNH XỬ LÝ VĂN BẢN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Ngày bắt đầu Ngày kết thúc
STT Cơ Quan Văn bản đến Văn bản đi
Nhận trực tiếp Văn bản liên thông Văn bản liên thông đã tiếp nhận Văn bản đi Văn bản đi liên thông
Các sở, ban, ngành
1 Văn phòng UBND Thành phố Cần Thơ 12530 12530 12530 9777 8892
2 Sở Thông tin và Truyền thông 3238 1672 1311 1479 848
3 Sở Công Thương 2998 1489 1290 1781 992
4 Sở Tài chính 7668 5438 4381 75 71
5 Sở Khoa học và Công nghệ 2666 1209 969 993 343
6 Sở Tư pháp 3114 1635 1306 1107 533
7 Sở Tài nguyên và Môi trường 5256 3269 2953 2057 1151
8 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 6148 2526 2246 1323 1244
9 Sở Kế hoạch và Đầu tư 4644 4149 2779 902 900
10 Sở Lao động, Thương binh và Xã hội 4013 1696 1591 2114 1078
11 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 8079 2090 1821 3289 1273
12 Sở Giao thông vận tải 6563 1759 1568 839 551
13 Sở Giáo dục và Đào tạo 4441 1555 1503 808 616
14 Thành đoàn TP 1525 373 0 0 0
15 Sở Y tế 5898 1567 1354 1482 1015
16 Trung tâm xúc tiến Đầu tư - Thương mại và Hội chợ triễn lãm TP 1657 661 456 91 86
17 Ban Quản lý khu chế xuất và khu công nghiệp 2049 576 468 365 49
18 Sở Ngoại vụ 3925 1864 1493 246 244
19 Văn phòng Hội đồng nhân dân 25 23854 0 0 0
20 Sở Nội vụ 6710 4632 2355 3285 1543
21 Sở Xây dựng 7309 2784 2253 1723 989
22 Thanh tra thành phố 3543 1615 1451 836 496
23 Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 877 196 76 435 122
24 Ban Dân tộc thành phố 1551 859 0 513 17
UBND Quận/phường
UBND Huyện/xã
Các đơn vị trực thuộc
Các đơn vị triển khai mở rộng (được triển khai từ tháng 12/2017)
Tổng số