THỐNG KÊ TÌNH HÌNH XỬ LÝ VĂN BẢN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Từ ngày Đến ngày
STT Cơ quan Văn bản đến Văn bản đi
Tổng Nhận trực tiếp Văn bản liên thông Văn bản liên thông đã tiếp nhận Văn bản đi Văn bản đi liên thông
(1) (2) (3) = (4) + (6) (4) (5) (6) (7) (8)
SỞ, BAN, NGÀNH
1 UBND Thành phố Cần Thơ 21142 10571 10571 10571 7443 7658
2 Sở Thông tin và Truyền thông 987 204 1204 783 363 251
3 Sở Công Thương 3684 1189 2743 2495 1762 1330
4 Sở Tài chính 7892 2002 6381 5890 2017 1871
5 Sở Khoa học và Công nghệ 2682 604 2173 2078 958 672
6 Sở Tư pháp 3842 1193 3054 2649 2815 949
7 Sở Tài nguyên và Môi trường 5707 1720 4548 3987 2241 2060
8 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 5438 1631 3963 3807 1504 1465
9 Sở Kế hoạch và Đầu tư 5712 1141 4968 4571 1037 1030
10 Sở Lao động, Thương binh và Xã hội 4475 610 4177 3865 1988 1944
11 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 3662 959 3724 2703 2046 1340
12 Sở Giao thông vận tải 3688 839 3032 2849 1400 855
13 Sở Giáo dục và Đào tạo 3513 1004 2570 2509 1933 1740
14 Thành đoàn TP 2707 2260 817 447 0 0
15 Sở Y tế 4507 1996 3853 2511 1936 1795
16 Trung tâm xúc tiến Đầu tư - Thương mại và Hội chợ triễn lãm TP 1141 303 893 838 153 153
17 Ban Quản lý khu chế xuất và khu công nghiệp 1868 523 1400 1345 721 401
18 Sở Ngoại vụ 2738 894 1924 1844 652 559
19 Văn phòng Hội đồng nhân dân 1046 302 1724 744 1 1
20 Sở Nội vụ 5151 568 4814 4583 2790 2268
21 Sở Xây dựng 4903 1385 3683 3518 2153 1638
22 Thanh tra thành phố 3142 923 2338 2219 917 711
23 Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 811 475 354 336 258 108
24 Ban Dân tộc thành phố 1630 522 1337 1108 420 267
QUẬN, HUYỆN
Các đơn vị trực thuộc
Các đơn vị triển khai mở rộng (được triển khai từ tháng 12/2017)
Tổng số 102068 33818 76245 68250 37508 31066