THỐNG KÊ TÌNH HÌNH XỬ LÝ VĂN BẢN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Ngày bắt đầu Ngày kết thúc
STT Cơ quan Văn bản đến Văn bản đi
Nhận trực tiếp Văn bản liên thông Văn bản liên thông đã tiếp nhận Văn bản đi Văn bản đi liên thông
SỞ, BAN, NGÀNH
1 Văn phòng UBND thành phố 6838 6838 6838 8832 8832
2 Sở Thông tin và Truyền thông 3903 2744 2444 1663 1013
3 Sở Công Thương 2998 1489 1290 1781 992
4 Sở Tài chính 9580 6583 5433 204 198
5 Sở Khoa học và Công nghệ 3030 1911 1844 1006 444
6 Sở Tư pháp 3217 1688 1349 1120 546
7 Sở Tài nguyên và Môi trường 6529 4620 4309 2291 1951
8 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 10634 3982 3837 1746 1678
9 Sở Kế hoạch và Đầu tư 6384 5114 4634 1133 1132
10 Sở Lao động, Thương binh và Xã hội 6195 3181 3032 2446 2075
11 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 11759 3405 2853 3428 2247
12 Sở Giao thông vận tải 7115 2431 2188 1127 797
13 Sở Giáo dục và Đào tạo 11974 2468 2437 4574 3257
14 Thành đoàn TP 1820 658 328 0 0
15 Sở Y tế 6976 2315 1970 2116 1974
16 Trung tâm xúc tiến Đầu tư - Thương mại và Hội chợ triễn lãm TP 2688 1285 1084 322 318
17 Ban Quản lý khu chế xuất và khu công nghiệp 4187 1196 1124 600 298
18 Sở Ngoại vụ 4098 2542 2352 452 450
19 Văn phòng Hội đồng nhân dân 234 1615 20 1 0
20 Sở Nội vụ 9256 4768 4477 3894 3059
21 Sở Xây dựng 9735 3794 3477 2455 1585
22 Thanh tra thành phố 6976 2498 2420 1230 948
23 Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 963 320 219 256 158
24 Ban Dân tộc thành phố 1677 1291 1021 699 52
QUẬN, HUYỆN
Các đơn vị trực thuộc
Các đơn vị triển khai mở rộng (được triển khai từ tháng 12/2017)
Tổng số