THỐNG KÊ TÌNH HÌNH XỬ LÝ VĂN BẢN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Ngày bắt đầu Ngày kết thúc
STT Cơ quan Văn bản đến Văn bản đi
Nhận trực tiếp Văn bản liên thông Văn bản liên thông đã tiếp nhận Văn bản đi Văn bản đi liên thông
SỞ, BAN, NGÀNH
1 Văn phòng UBND thành phố 4944 4944 4944 4031 4031
2 Sở Thông tin và Truyền thông 2732 1815 1649 1174 691
3 Sở Công Thương 2998 1489 1290 1781 992
4 Sở Tài chính 9580 6583 5433 204 198
5 Sở Khoa học và Công nghệ 2087 1303 1256 668 309
6 Sở Tư pháp 3217 1688 1349 1120 546
7 Sở Tài nguyên và Môi trường 4451 3058 2864 1577 1347
8 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 7070 2687 2590 1199 1149
9 Sở Kế hoạch và Đầu tư 4358 3487 3125 804 804
10 Sở Lao động, Thương binh và Xã hội 4313 2088 2082 1591 1255
11 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 7907 2290 1989 2378 1511
12 Sở Giao thông vận tải 4735 1649 1513 750 528
13 Sở Giáo dục và Đào tạo 8535 1590 1570 3218 2031
14 Thành đoàn TP 1305 485 182 0 0
15 Sở Y tế 4722 1554 1318 1381 1288
16 Trung tâm xúc tiến Đầu tư - Thương mại và Hội chợ triễn lãm TP 1698 932 756 233 230
17 Ban Quản lý khu chế xuất và khu công nghiệp 3127 813 739 453 210
18 Sở Ngoại vụ 2835 1730 1611 223 222
19 Văn phòng Hội đồng nhân dân 177 1121 9 1 0
20 Sở Nội vụ 6055 3319 3096 2319 1931
21 Sở Xây dựng 6492 2511 2305 1595 1025
22 Thanh tra thành phố 4744 1720 1662 866 664
23 Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 569 218 142 165 104
24 Ban Dân tộc thành phố 1203 895 717 506 12
QUẬN, HUYỆN
Các đơn vị trực thuộc
Các đơn vị triển khai mở rộng (được triển khai từ tháng 12/2017)
Tổng số