THỐNG KÊ TÌNH HÌNH XỬ LÝ VĂN BẢN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Ngày bắt đầu Ngày kết thúc
STT
(1)
Cơ quan
(2)
Văn bản đến Văn bản đi
Nhận trực tiếp
(3)
Văn bản liên thông
(4)
Văn bản liên thông đã tiếp nhận
(5)
Văn bản đi
(6)
Văn bản đi liên thông
(7)
SỞ, BAN, NGÀNH
1 Văn phòng UBND thành phố 11396 11396 11396 12402 12402
2 Sở Thông tin và Truyền thông 1962 4312 3722 2398 1486
3 Sở Công Thương 1996 3960 3756 3363 2059
4 Sở Tài chính 4494 10635 10056 2904 2816
5 Sở Khoa học và Công nghệ 1586 2976 2875 1600 727
6 Sở Tư pháp 2953 4363 3968 4611 1790
7 Sở Tài nguyên và Môi trường 3125 7094 6589 3825 3337
8 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 4336 5957 5740 2567 2482
9 Sở Kế hoạch và Đầu tư 2547 7800 7129 1767 1765
10 Sở Lao động, Thương binh và Xã hội 1606 5091 4717 3760 3363
11 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 2271 5316 4243 5076 3161
12 Sở Giao thông vận tải 1797 3695 3290 1702 1250
13 Sở Giáo dục và Đào tạo 1837 3544 3500 5999 4433
14 Thành đoàn TP 2260 817 447 0 0
15 Sở Y tế 3806 3585 3011 3110 2934
16 Trung tâm xúc tiến Đầu tư - Thương mại và Hội chợ triễn lãm TP 973 1789 1564 472 469
17 Ban Quản lý khu chế xuất và khu công nghiệp 889 1758 1686 950 509
18 Sở Ngoại vụ 2527 3880 3588 1167 1087
19 Văn phòng Hội đồng nhân dân 270 2523 102 4 0
20 Sở Nội vụ 1459 7363 6955 5945 4556
21 Sở Xây dựng 2724 5933 5485 4033 2732
22 Thanh tra thành phố 1940 3717 3593 1847 1404
23 Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 957 531 410 434 259
24 Ban Dân tộc thành phố 935 1914 1542 1044 216
QUẬN, HUYỆN
Các đơn vị trực thuộc
Các đơn vị triển khai mở rộng (được triển khai từ tháng 12/2017)
Tổng số