THỐNG KÊ TÌNH HÌNH XỬ LÝ VĂN BẢN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Ngày bắt đầu Ngày kết thúc
STT Cơ Quan Văn bản đến Văn bản đi
Nhận trực tiếp Văn bản liên thông Văn bản liên thông đã tiếp nhận Văn bản đi Văn bản đi liên thông
Các sở, ban, ngành
1 Sở Thông tin và Truyền thông 2381 1166 870 1067 588
2 Sở Khoa học và Công nghệ 1968 809 617 728 261
3 Sở Công Thương 2998 1489 1290 1781 992
4 Sở Tài chính 5555 3992 3046 70 66
5 Ban Dân tộc thành phố 1110 586 0 363 13
6 Sở Tư pháp 2312 1198 940 919 362
7 Sở Tài nguyên và Môi trường 3893 2349 2111 1338 592
8 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 4543 1796 1581 959 917
9 Sở Kế hoạch và Đầu tư 3354 3004 1977 588 586
10 Sở Lao động, Thương binh và Xã hội 2964 1163 1078 1468 748
11 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 5898 1487 1302 2388 944
12 Sở Giao thông vận tải 4937 1253 1099 619 428
13 Sở Giáo dục và Đào tạo 3395 1126 1085 638 480
14 Thành đoàn TP 1102 258 0 0 0
15 Sở Y tế 4256 1091 945 1052 620
16 Trung tâm xúc tiến Đầu tư - Thương mại và Hội chợ triễn lãm TP 1087 386 296 39 37
17 Ban Quản lý khu chế xuất và khu công nghiệp 1639 355 262 292 49
18 Sở Ngoại vụ 2878 1279 995 110 109
19 Văn phòng Hội đồng nhân dân 25 23556 0 0 0
20 Sở Nội vụ 4945 3725 1581 2487 1120
21 Sở Xây dựng 5592 1971 1610 1269 747
22 Thanh tra thành phố 2707 1151 1005 634 406
23 Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 635 125 40 324 69
UBND Quận/phường
UBND Huyện/xã
Các đơn vị trực thuộc
Các đơn vị triển khai mở rộng (được triển khai từ tháng 12/2017)
Tổng số