THỐNG KÊ TÌNH HÌNH XỬ LÝ VĂN BẢN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Ngày bắt đầu Ngày kết thúc
STT Cơ quan Văn bản đến Văn bản đi
Nhận trực tiếp Văn bản liên thông Văn bản liên thông đã tiếp nhận Văn bản đi Văn bản đi liên thông
SỞ, BAN, NGÀNH
1 Văn phòng UBND thành phố 3154 3154 3154 2679 2679
2 Sở Thông tin và Truyền thông 1210 748 662 528 319
3 Sở Công Thương 2998 1489 1290 1781 992
4 Sở Tài chính 9580 6583 5433 204 198
5 Sở Khoa học và Công nghệ 889 560 536 298 130
6 Sở Tư pháp 3217 1688 1349 1120 546
7 Sở Tài nguyên và Môi trường 1868 1221 1137 614 490
8 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 2916 1192 1132 519 489
9 Sở Kế hoạch và Đầu tư 1774 1490 1238 280 280
10 Sở Lao động, Thương binh và Xã hội 1930 935 931 667 512
11 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 3249 969 869 1057 624
12 Sở Giao thông vận tải 1989 683 610 314 210
13 Sở Giáo dục và Đào tạo 3932 709 689 1343 636
14 Thành đoàn TP 519 204 0 0 0
15 Sở Y tế 2066 664 584 589 552
16 Trung tâm xúc tiến Đầu tư - Thương mại và Hội chợ triễn lãm TP 577 481 324 120 120
17 Ban Quản lý khu chế xuất và khu công nghiệp 1559 329 308 233 100
18 Sở Ngoại vụ 1268 727 696 146 145
19 Văn phòng Hội đồng nhân dân 52 447 0 0 0
20 Sở Nội vụ 2531 1314 1180 1028 847
21 Sở Xây dựng 2906 1048 929 670 444
22 Thanh tra thành phố 1783 709 656 350 259
23 Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 198 86 42 71 44
24 Ban Dân tộc thành phố 525 407 309 216 6
QUẬN, HUYỆN
Các đơn vị trực thuộc
Các đơn vị triển khai mở rộng (được triển khai từ tháng 12/2017)
Tổng số