THỐNG KÊ TÌNH HÌNH XỬ LÝ VĂN BẢN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Ngày bắt đầu Ngày kết thúc
STT Cơ quan Văn bản đến Văn bản đi
Tổng Nhận trực tiếp Văn bản liên thông Văn bản liên thông đã tiếp nhận Văn bản đi Văn bản đi liên thông
(1) (2) (3) = (4) + (6) (4) (5) (6) (7) (8)
SỞ, BAN, NGÀNH
1 UBND Thành phố Cần Thơ 10078 5277 4894 4801 3486 3585
2 Sở Thông tin và Truyền thông 987 204 1204 783 363 251
3 Sở Công Thương 1632 483 1252 1149 808 622
4 Sở Tài chính 3800 944 2982 2856 861 809
5 Sở Khoa học và Công nghệ 1252 255 1042 997 463 267
6 Sở Tư pháp 1850 544 1506 1306 1769 475
7 Sở Tài nguyên và Môi trường 2616 796 2057 1820 947 859
8 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 2471 756 1765 1715 737 720
9 Sở Kế hoạch và Đầu tư 2471 487 2154 1984 417 414
10 Sở Lao động, Thương binh và Xã hội 2016 277 1877 1739 896 895
11 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 1708 504 1640 1204 1008 617
12 Sở Giao thông vận tải 1537 368 1284 1169 613 365
13 Sở Giáo dục và Đào tạo 1511 358 1180 1153 873 742
14 Thành đoàn TP 2707 2260 817 447 0 0
15 Sở Y tế 2319 1038 1669 1281 874 825
16 Trung tâm xúc tiến Đầu tư - Thương mại và Hội chợ triễn lãm TP 542 136 437 406 79 79
17 Ban Quản lý khu chế xuất và khu công nghiệp 850 228 651 622 303 185
18 Sở Ngoại vụ 1269 418 893 851 361 298
19 Văn phòng Hội đồng nhân dân 731 214 735 517 1 1
20 Sở Nội vụ 2468 220 2349 2248 1224 1087
21 Sở Xây dựng 2195 586 1703 1609 978 713
22 Thanh tra thành phố 1376 399 1041 977 473 367
23 Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 407 258 160 149 107 44
24 Ban Dân tộc thành phố 792 282 632 510 240 136
QUẬN, HUYỆN
Các đơn vị trực thuộc
Các đơn vị triển khai mở rộng (được triển khai từ tháng 12/2017)
Tổng số 49585 17292 35924 32293 17881 14356